ống dây

Học thuật
Thân thiện
ống dây

Một ống dây dài được đặt trên bàn thí nghiệm với hai đầu dây đồng nối vào một viên pin.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Vật ):
    • Một cuộn dây dẫn điện (thường dây kim loại như đồng) được quấn thành nhiều vòng xếp chồng lên nhau, tạo thành một lớp dày xung quanh một lõi hình trụ dài (ống). Cấu trúc này được sử dụng để tạo ra từ trường khi dòng điện chạy qua hoặc cảm ứng điện từ khi từ trường thay đổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khi cho dòng điện một chiều chạy qua ống dây, sẽ tạo ra một từ trường đều bên trong.
    • Nguyên lý hoạt động của loa dựa trên sự tương tác giữa nam châm ống dây dao động.
    • Thí nghiệm này yêu cầu một ống dây số vòng quấn chính xác 500 vòng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ống dây lõi": Chỉ ống dây được quấn quanh một lõi vật liệu (thường sắt từ) để tăng cường từ trường.

    • Máy biến áp sử dụng ống dây lõi sắt để tăng hiệu suất truyền tải.
  • "Ống dây không lõi" (ống dây không khí): Chỉ ống dây được quấn không lõi đặc bên trong, từ trường tạo ra yếu hơn.

    • Trong một số thí nghiệm vật chính xác, người ta dùng ống dây không lõi để tránh hiện tượng trễ từ.
Biến thể từ gần giống
  • Cuộn cảm (cuộn dây cảm ứng) (n): Một linh kiện điện tử cấu tạo cơ bản một ống dây, đặc tính chống lại sự thay đổi của dòng điện chạy qua .
  • Solonoid (n): Một loại ống dây đặc biệt, thường lõi chuyển động, được dùng để tạo ra chuyển độnghọc từ tín hiệu điện (như trong van điện từ).
Từ đồng nghĩa
  • Cuộn dây điện: Cách gọi thông thường, nhấn mạnh đến chức năng dẫn điện.
  • Cuộn từ: Cách gọi nhấn mạnh đến khả năng tạo từ trường.
Các cụm từ liên quan
  • Quấn ống dây: Hành động chế tạo một ống dây.

    • Công đoạn quấn ống dây đòi hỏi sự tỉ mỉ để các vòng dây không chồng chéo lộn xộn.
  • Số vòng của ống dây: Một thông số quan trọng quyết định cường độ từ trường tạo ra.

    • Cường độ từ trường tỉ lệ thuận với số vòng của ống dây trên một đơn vị chiều dài.
Thành ngữ/Khái niệm liên quan
  • Hiện tượng cảm ứng điện từ: Hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một mạch kín (như ống dây) khi từ thông qua mạch đó biến thiên. Ống dây thành phần cơ bản để minh họa ứng dụng hiện tượng này.
    • Faraday đã phát hiện ra hiện tượng cảm ứng điện từ thông qua các thí nghiệm với ống dây nam châm.
ống dây

Một ống dây dài được đặt trên bàn thí nghiệm với hai đầu dây đồng nối vào một viên pin.

  1. () Cuộn dây dẫn điện quấn thành lớp dày trên một cái ống dài.

Từ gần giống

Từ chứa "ống dây"